萨哈罗夫奖
Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)
Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
›萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎnggiải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
›萨哈诺夫Sà hǎ nuò fū(Andrei) Sakharov
›萨哈罗夫Sà hǎ luó fūAndrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến
›萨哈洛夫Sà hā luò fūSakharov (tên tiếng Nga)
›萨嘎Sà gāhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨卡什维利Sà kǎ shí wéi lìMikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013
›萨嘎县Sà gā xiànhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.