萨蒂
tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
›萨特Sà tèJean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp
›萨菲Sà fēiSafi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
›萨莉Sà lìSally (tên gọi)
›萨兰斯克Sà lán sī kèSaransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga
›萨米人Sà mǐ rénngười Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia
›萨赫蛋糕Sà hè dàn gāobánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
›萨迦Sà jiāthị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.