萨巴德罗
Zapatero (tên gọi); José Luis Zapatero (1960-), chính trị gia PSOE Tây Ban Nha, thủ tướng Tây Ban Nha 2004-2011
Zapatero (tên gọi); José Luis Zapatero (1960-), chính trị gia PSOE Tây Ban Nha, thủ tướng Tây Ban Nha 2004-2011
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zaragoza, Tây Ban Nha
›萨拉曼卡Sà lā màn kǎSalamanca, Tây Ban Nha
›萨德Sà déTHAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ
›萨德尔Sà dé ěrSadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq
›萨拉森帝国Sà lā sēn Dì guóĐế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)
›萨噶达娃节Sà gá dá wá jiéLễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni
›萨嘎县Sà gā xiànhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨嘎Sà gāhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.