Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 73/77

觑糊qù hu

觑糊: nheo mắt

Cụm từ
区划qū huà

区划: phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)

Cụm từ
区画qū huà

区画: sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)

Cụm từ
趋缓qū huǎn

趋缓: chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái

Cụm từ
鸲蝗莺qú huáng yīng

鸲蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)

Cụm từ
趋化作用qū huà zuò yòng

趋化作用: hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)

Cụm từ
取回qǔ huí

取回: lấy lại

Cụm từ
去回票qù huí piào

去回票: vé khứ hồi (Đài Loan)

Cụm từ
去火qù huǒ

去火: giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)

Cụm từ
取火qǔ huǒ

取火: tạo ra lửa

Cụm từ
屈肌qū jī

屈肌: cơ gập (giải phẫu)

Cụm từ
阒寂qù jì

阒寂: tĩnh lặng; yên ắng

Cụm từ
区间qū jiān

区间: khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng

Cụm từ
区间车qū jiān chē

区间车: tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường

Cụm từ
曲江Qǔ jiāng

曲江: quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
曲江区Qǔ jiāng qū

曲江区: quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
趋吉避凶qū jí bì xiōng

趋吉避凶: tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)

Thành ngữ
曲解qū jiě

曲解: diễn giải sai; hiểu sai

Cụm từ
觑机会qù jī huì

觑机会: theo dõi cơ hội

Cụm từ
趋近qū jìn

趋近: tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ

Cụm từ
取景qǔ jǐng

取景: chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)

Cụm từ
取经qǔ jīng

取经: thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác

Cụm từ
曲靖Qǔ jìng

曲靖: Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
鼩鼱qú jīng

鼩鼱: (con chuột chù, động vật học)

Cụm từ
取景框qǔ jǐng kuàng

取景框: khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm

Cụm từ
曲颈瓶qū jǐng píng

曲颈瓶: bình cổ cong; bình có cổ cong

Cụm từ
取景器qǔ jǐng qì

取景器: ống ngắm (của máy ảnh, v.v.)

Cụm từ
曲靖市Qǔ jìng shì

曲靖市: Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam

Cụm từ
鸲姬鹟qú jī wēng

鸲姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ họng đen (Ficedula mugimaki)

Cụm từ
趣剧qù jù

趣剧: trò hề

Cụm từ
取决qǔ jué

取决: (thường theo sau bởi 於|于[yu2]) phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào

Cụm từ
取决于qǔ jué yú

取决于: phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào

Cụm từ
区块qū kuài

区块: khối; đoạn; phần; khu vực; vùng

Cụm từ
区块链qū kuài liàn

区块链: (tin học) chuỗi khối

Cụm từ
取款qǔ kuǎn

取款: rút tiền từ ngân hàng

Cụm từ
取款机qǔ kuǎn jī

取款机: máy ATM

Cụm từ
渠魁qú kuí

渠魁: thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp

Cụm từ
觑窥qù kuī

觑窥: nhìn trộm

Cụm từ
取乐qǔ lè

取乐: tìm kiếm niềm vui; tự giải trí

Cụm từ
趋冷qū lěng

趋冷: (hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh

Cụm từ
趋力qū lì

趋力: động lực

Cụm từ
驱力qū lì

驱力: động lực (tâm lý); sự thúc đẩy

Cụm từ
驱离qū lí

驱离: xua đuổi; xua tan

Cụm từ
趋利避害qū lì bì hài

趋利避害: (thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực

Thành ngữ
曲里拐弯qū lǐ guǎi wān

曲里拐弯: quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)

Thành ngữ
去留qù liú

去留: đi hay ở

Cụm từ
去路qù lù

去路: con đường đang đi; lối ra

Cụm từ
屈伦博赫Qū lún bó hè

屈伦博赫: Culemborg, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
佉卢文Qū lú wén

佉卢文: chữ Kharoṣṭhī (ngôn ngữ cổ của Trung Á)

Cụm từ
曲率qū lǜ

曲率: độ cong

Cụm từ
曲率向量qū lǜ xiàng liàng

曲率向量: vector độ cong

Cụm từ
区码qū mǎ

区码: mã vùng; mã quay số điện thoại

Cụm từ
苣荬菜qǔ mǎi cài

苣荬菜: rau diếp xoăn; cải cúc dại; Sonchus brachyotus

Cụm từ
曲麻莱Qǔ má lái

曲麻莱: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
曲麻莱县Qǔ má lái Xiàn

曲麻莱县: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祛魅qū mèi

祛魅: giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)

Cụm từ
曲霉毒素qǔ méi dú sù

曲霉毒素: aflatoxin

Cụm từ
曲面qū miàn

曲面: bề mặt cong; bề mặt

Cụm từ
曲面论qū miàn lùn

曲面论: lý thuyết về bề mặt

Cụm từ
取名qǔ míng

取名: đặt tên; được đặt tên; lễ rửa tội; tìm kiếm danh tiếng

Cụm từ