Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
công nghiệp nhẹ
dưa chuột
quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
thông quan
bệnh tăng nhãn áp
đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)
đường sắt nhẹ; hệ thống vận chuyển (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; tàu điện ngầm (viết tắt của 輕型軌道交通|轻型轨道交通[qing1 xing2 gui3 dao4 jiao1 tong1])
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết 傾城傾國|倾城倾国[qing1 cheng2 qing1 guo2]
tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁
hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
thời tiết sáng sủa và nắng
chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu
chúc mừng; ăn mừng
huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
quận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)
hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc
hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây
đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
lời yêu thương; lời nói tình cảm
hydro hóa
viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]
xanh trắng (gốm sứ)