Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
轻工业
qīng gōng yè

công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青瓜
qīng guā

dưa chuột

Cụm từ
清官
qīng guān

quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cụm từ
清关
qīng guān

thông quan

Cụm từ
青光眼
qīng guāng yǎn

bệnh tăng nhãn áp

Cụm từ
清官难断家务事
qīng guān nán duàn jiā wù shì

đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
轻轨
qīng guǐ

đường sắt nhẹ; hệ thống vận chuyển (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; tàu điện ngầm (viết tắt của 輕型軌道交通|轻型轨道交通[qing1 xing2 gui3 dao4 jiao1 tong1])

Viết tắt
倾国倾城
qīng guó qīng chéng

nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết 傾城傾國|倾城倾国[qing1 cheng2 qing1 guo2]

Thành ngữ
青海
Qīng hǎi

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
青海湖
Qīng hǎi Hú

hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)

Cụm từ
青海省
Qīng hǎi shěng

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
清寒
qīng hán

nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo

Cụm từ
晴好
qíng hǎo

thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
青蒿素
qīng hāo sù

chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
庆贺
qìng hè

chúc mừng; ăn mừng

Cụm từ
清河
Qīng hé

huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
青河
Qīng hé

huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
清河门
Qīng hé mén

quận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河门区
Qīng hé mén qū

khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河区
Qīng hé qū

quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
清河县
Qīng hé xiàn

huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
青河县
Qīng hé xiàn

huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Thành ngữ
清红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Cụm từ
青红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây

Cụm từ
青红皂白
qīng hóng zào bái

đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
情话
qíng huà

lời yêu thương; lời nói tình cảm

Cụm từ
氢化
qīng huà

hydro hóa

Cụm từ
清华
Qīng huá

viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
青花
qīng huā

xanh trắng (gốm sứ)

Cụm từ