Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể không yêu
tình cảm; tình bạn
huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
gió nhẹ; gió thoảng
thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
liêm khiết và chính trực (thành ngữ)
nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
khâm phục
bị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại
người tình của phụ nữ đã kết hôn
nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)
cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm
nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh
hydrofluoric acid HF
hydrofluorocarbon
gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp
cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
glucoside cyanogenic
phân tích cảm xúc
huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất
bài hát tình yêu
ăn mừng chiến công
xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
công nghiệp nhẹ
công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)