Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
情非得已
qíng fēi dé yǐ

bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể không yêu

Cụm từ
情分
qíng fèn

tình cảm; tình bạn

Cụm từ
清丰
Qīng fēng

huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清风
qīng fēng

gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết

Cụm từ
轻风
qīng fēng

gió nhẹ; gió thoảng

Cụm từ
清风劲节
qīng fēng jìng jié

thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Thành ngữ
清风两袖
qīng fēng liǎng xiù

liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
清风明月
qīng fēng míng yuè

nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Thành ngữ
清丰县
Qīng fēng xiàn

huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
倾服
qīng fú

khâm phục

Cụm từ
倾覆
qīng fù

bị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại

Cụm từ
情夫
qíng fū

người tình của phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
情妇
qíng fù

nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)

Cụm từ
清福
qīng fú

cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
轻抚
qīng fǔ

vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm

Cụm từ
轻浮
qīng fú

nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh

Cụm từ
氢氟酸
qīng fú suān

hydrofluoric acid HF

Cụm từ
氢氟烃
qīng fú tīng

hydrofluorocarbon

Cụm từ
倾盖
qīng gài

gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp

Cụm từ
情感
qíng gǎn

cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)

Cụm từ
氰苷
qíng gān

glucoside cyanogenic

Cụm từ
情感分析
qíng gǎn fēn xī

phân tích cảm xúc

Cụm từ
青冈
Qīng gāng

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈县
Qīng gāng xiàn

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
清高
qīng gāo

cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Cụm từ
情歌
qíng gē

bài hát tình yêu

Cụm từ
庆功
qìng gōng

ăn mừng chiến công

Cụm từ
请功
qǐng gōng

xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó

Cụm từ
轻工
qīng gōng

công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青工
qīng gōng

công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)

Cụm từ