渠魁
thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản…
›渠道qú dàomương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
›渠县Qú xiànhuyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›渠沟qú gōurãnh
›清党qīng dǎngthanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn
›清点帐目qīng diǎn zhàng mùkiểm tra sổ sách; kiểm kê
›清点qīng diǎnkiểm tra; lập bảng kiểm kê
›清丽qīng lì(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.