区间 là gì?
区间 [qū jiān] có nghĩa là khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng.
Nghĩa của từ 区间 trong tiếng Việt
- khu vực giới hạn
- phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt
- khoảng số
- (toán) khoảng
Cách đọc và ghi nhớ 区间
区间 được đọc là qū jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .