取景框
khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ống ngắm (của máy ảnh, v.v.)
›取景qǔ jǐngchọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)
›取舍qǔ shělựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
›取悦qǔ yuècố gắng làm hài lòng
›取暖qǔ nuǎnsưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
›取材qǔ cáithu thập tài liệu
›取乐qǔ lètìm kiếm niềm vui; tự giải trí
›取模qǔ mómodulo (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.