Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
取景框

qǔ jǐng kuàng

取景框 là gì?

取景框 [qǔ jǐng kuàng] có nghĩa là khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 取景框 trong tiếng Việt

  1. khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ)
  2. ống ngắm
  3. khung ngắm

Cách đọc và ghi nhớ 取景框

取景框 được đọc là qǔ jǐng kuàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan