Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
趋冷趨冷

qū lěng

趋冷 là gì?

趋冷 [qū lěng] có nghĩa là (hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 趋冷 trong tiếng Việt

(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh

Cách đọc và ghi nhớ 趋冷

趋冷 được đọc là qū lěng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan