Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 60/77

气咻咻qì xiū xiū

气咻咻: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
气息奄奄qì xī yǎn yǎn

气息奄奄: chỉ còn thoi thóp (thành ngữ)

Thành ngữ
祁奚之荐Qí Xī zhī jiàn

祁奚之荐: sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái

Thành ngữ
期许qī xǔ

期许: hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng

Cụm từ
气虚qì xū

气虚: khí hư (suy giảm khí) (Đông y)

Cụm từ
气旋qì xuán

气旋: lốc xoáy

Cụm từ
齐宣王Qí Xuān wáng

齐宣王: Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)

Cụm từ
气血qì xuè

气血: khí và huyết (hai chất lỏng cơ bản trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
七旬老人qī xún lǎo rén

七旬老人: người ở độ tuổi thất tuần

Cụm từ
气吁吁qì xū xū

气吁吁: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
欺压qī yā

欺压: bắt nạt; ăn hiếp

Cụm từ
气压qì yā

气压: áp suất khí quyển; áp suất không khí

Cụm từ
起亚Qǐ yà

起亚: Kia (Motors)

Cụm từ
气压表qì yā biǎo

气压表: máy đo khí áp

Cụm từ
气压计qì yā jì

气压计: máy đo khí áp

Cụm từ
气焰qì yàn

气焰: ngạo mạn; kiêu căng

Cụm từ
绮筵qǐ yán

绮筵: bữa tiệc tráng lệ

Cụm từ
起眼qǐ yǎn

起眼: đập vào mắt (thường dùng ở dạng phủ định)

Cụm từ
弃养qì yǎng

弃养: bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.); (văn học) (cha mẹ) qua đời

Cụm từ
祁阳Qí yáng

祁阳: Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁阳县Qí yáng Xiàn

祁阳县: Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
七言律诗qī yán lǜ shī

七言律诗: thể thơ gồm 8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo vần cách câu (viết tắt thành 七律[qi1 lu:4])

Viết tắt
七曜qī yào

七曜: bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)

Cụm từ
企业qǐ yè

企业: công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]

Cụm từ
七爷八爷Qī yé Bā yé

七爷八爷: thuật ngữ dùng ở Đài Loan cho 黑白無常|黑白无常[Hei1 Bai2 Wu2 chang2]

Cụm từ
企业管理qǐ yè guǎn lǐ

企业管理: quản lý kinh doanh

Cụm từ
企业管理硕士qǐ yè guǎn lǐ shuò shì

企业管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
企业家qǐ yè jiā

企业家: doanh nhân

Cụm từ
企业间网路qǐ yè jiān wǎng lù

企业间网路: mạng extranet; mạng ngoài doanh nghiệp

Cụm từ
企业集团qǐ yè jí tuán

企业集团: tập đoàn kinh doanh

Cụm từ
企业联合组织qǐ yè lián hé zǔ zhī

企业联合组织: tổ hợp (nhóm doanh nghiệp)

Cụm từ
企业内网路qǐ yè nèi wǎng lù

企业内网路: mạng nội bộ công ty

Cụm từ
企业社会责任qǐ yè shè huì zé rèn

企业社会责任: trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)

Cụm từ
七叶树qī yè shù

七叶树: cây dẻ ngựa Trung Quốc (Aesculus chinensis)

Cụm từ
企业主qǐ yè zhǔ

企业主: chủ doanh nghiệp

Cụm từ
其一qí yī

其一: một trong số đã cho (lựa chọn, v.v.); thứ nhất

Cụm từ
奇异qí yì

奇异: kỳ lạ; kỳ quái; lạ thường; kinh ngạc

Cụm từ
戚谊qī yì

戚谊: mối quan hệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
棋艺qí yì

棋艺: kỹ năng cờ

Cụm từ
歧异qí yì

歧异: khác biệt; chênh lệch

Cụm từ
歧义qí yì

歧义: mơ hồ; nhiều nghĩa

Cụm từ
绮衣qǐ yī

绮衣: quần áo đẹp

Cụm từ
起意qǐ yì

起意: nảy ra ý định; lên kế hoạch

Cụm từ
起义qǐ yì

起义: khởi nghĩa; nổi dậy; nổi loạn

Cụm từ
齐一qí yī

齐一: đồng đều

Cụm từ
奇异笔qí yì bǐ

奇异笔: bút dạ (dụng cụ viết)

Cụm từ
奇异果qí yì guǒ

奇异果: quả kiwi; quả lý gai Trung Quốc

Cụm từ
奇异夸克qí yì kuā kè

奇异夸克: quark lạ (vật lý hạt)

Cụm từ
起因qǐ yīn

起因: nguyên nhân; một yếu tố (dẫn đến kết quả)

Cụm từ
弃婴qì yīng

弃婴: bỏ rơi trẻ sơ sinh; trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ
弃樱qì yīng

弃樱: đứa trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ
启应祈祷qǐ yìng qí dǎo

启应祈祷: Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
欺以其方qī yǐ qí fāng

欺以其方: bị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
启用qǐ yòng

启用: bắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)

Cụm từ
弃用qì yòng

弃用: ngừng sử dụng; từ bỏ; bị bỏ rơi; không được khuyến khích dùng nữa

Cụm từ
起用qǐ yòng

起用: thăng chức; phục hồi chức vụ (trong một vị trí hoặc công việc)

Cụm từ
戚友qī yǒu

戚友: người thân và bạn bè

Cụm từ
汽油qì yóu

汽油: xăng

Cụm từ
岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ

岂有此理: đâu có lý nào như vậy; thật vô lý

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ

岂有此理: làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười

Thành ngữ