Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 59/77

气雾剂qì wù jì

气雾剂: bình xịt khí dung

Cụm từ
气雾免疫qì wù miǎn yì

气雾免疫: miễn dịch khí dung

Cụm từ
七武士Qī wǔ shì

七武士: Bảy võ sĩ Samurai (phim)

Cụm từ
气雾室qì wù shì

气雾室: buồng Wilson

Cụm từ
七喜Qī xǐ

七喜: 7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc

Cụm từ
七夕Qī xī

七夕: lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được…

Cụm từ
奇袭qí xí

奇袭: tấn công bất ngờ; đột kích

Cụm từ
栖息qī xī

栖息: (chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú; sinh sống

Cụm từ
气息qì xī

气息: hơi thở; mùi; mùi hương; phong vị

Cụm từ
气隙qì xì

气隙: lỗ thông khí; khoảng hở khí

Cụm từ
祁奚Qí Xī

祁奚: Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu

Cụm từ
齐膝qí xī

齐膝: ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
旗下qí xià

旗下: dưới ngọn cờ của

Cụm từ
其先qí xiān

其先: trước đó; trước điều đó; đến lúc đó

Cụm từ
期限qī xiàn

期限: thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ

Cụm từ
杞县Qǐ xiàn

杞县: huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
气陷qì xiàn

气陷: sự suy sụp của 氣|气[qi4] (Đông y)

Cụm từ
淇县Qí xiàn

淇县: huyện Qi ở Hebi 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam

Cụm từ
祁县Qí Xiàn

祁县: huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
起先qǐ xiān

起先: lúc đầu; ban đầu

Cụm từ
气象qì xiàng

气象: đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng

Cụm từ
绮想qǐ xiǎng

绮想: ảo tưởng; hình dung

Cụm từ
跂想qǐ xiǎng

跂想: mong đợi một cách lo lắng

Cụm từ
气象观测站qì xiàng guān cè zhàn

气象观测站: trạm quan sát khí tượng

Cụm từ
气象局qì xiàng jú

气象局: cục khí tượng; văn phòng khí tượng

Cụm từ
绮想曲qǐ xiǎng qǔ

绮想曲: capriccio (âm nhạc)

Cụm từ
七项全能qī xiàng quán néng

七项全能: bảy môn phối hợp

Cụm từ
气像人员qì xiàng rén yuán

气像人员: nhà khí tượng học

Cụm từ
气象台qì xiàng tái

气象台: đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết

Cụm từ
气象厅qì xiàng tīng

气象厅: văn phòng khí tượng

Cụm từ
气象卫星qì xiàng wèi xīng

气象卫星: vệ tinh khí tượng

Cụm từ
气象学qì xiàng xué

气象学: khí tượng học

Cụm từ
气象学者qì xiàng xué zhě

气象学者: nhà khí tượng học

Cụm từ
气象站qì xiàng zhàn

气象站: trạm khí tượng

Cụm từ
七弦琴qī xián qín

七弦琴: cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây

Cụm từ
祈仙台qí xiān tái

祈仙台: đàn tế; đài cầu tiên

Cụm từ
奇效qí xiào

奇效: hiệu quả tuyệt vời; tác dụng kỳ diệu

Cụm từ
旗校qí xiào

旗校: sĩ quan Mãn Châu

Cụm từ
气笑qì xiào

气笑: tức giận nhưng cũng cảm thấy buồn cười

Cụm từ
起小qǐ xiǎo

起小: từ nhỏ

Cụm từ
起小儿qǐ xiǎo r

起小儿: biến thể er hoá của 起小[qi3 xiao3]

Cụm từ
栖霞区Qī xiá qū

栖霞区: Quận Qixia của thành phố Nam Kinh 南京市, Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
憩息处qì xī chù

憩息处: khu vực nghỉ ngơi

Cụm từ
栖息地qī xī dì

栖息地: môi trường sống

Cụm từ
器械qì xiè

器械: dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị; vũ khí

Cụm từ
弃邪归正qì xié guī zhèng

弃邪归正: từ bỏ điều xấu và trở về nẻo chính

Cụm từ
七夕节Qī xī jié

七夕节: Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ…

Cụm từ
齐心qí xīn

齐心: đồng lòng; làm việc như một

Cụm từ
七星Qī xīng

七星: quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
骑行qí xíng

骑行: đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy

Cụm từ
齐性qí xìng

齐性: (toán) tính đồng dạng; đồng nhất

Cụm từ
奇形怪状qí xíng guài zhuàng

奇形怪状: hình thù kỳ quái đủ loại (thành ngữ); hình dạng kỳ dị

Thành ngữ
七星瓢虫qī xīng piáo chóng

七星瓢虫: bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)

Cụm từ
七星区Qī xīng qū

七星区: quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
齐心合力qí xīn hé lì

齐心合力: làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ

Thành ngữ
齐心协力qí xīn xié lì

齐心协力: cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một

Thành ngữ
气胸qì xiōng

气胸: tràn khí màng phổi (y học)

Cụm từ
乞休qǐ xiū

乞休: xin phép từ chức quan (cũ)

Cụm từ
汽修qì xiū

汽修: sửa chữa ô tô

Cụm từ
绮绣qǐ xiù

绮绣: vải lụa có hoa văn

Cụm từ