七曜
bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)
bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảy thiên thể và bốn ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh và phong thủy)
›七方qī fāng(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1]…
›七星瓢虫qī xīng piáo chóngbọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)
›七月Qī yuètháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)
›七星区Qī xīng qūquận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›七月份qī yuè fèntháng Bảy
›七星Qī xīngquận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›七武士Qī wǔ shìBảy võ sĩ Samurai (phim)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.