企业
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]
企业 thường mang nghĩa “công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 企业 cùng cụm 企业家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
doanh nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.doanh nghiệp nhỏ và vừa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.doanh nghiệp nhà nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.doanh nghiệp tư nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập đoàn kinh doanh
›企业主qǐ yè zhǔchủ doanh nghiệp
›企业社会责任qǐ yè shè huì zé rèntrách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)
›企业联合组织qǐ yè lián hé zǔ zhītổ hợp (nhóm doanh nghiệp)
›企业间网路qǐ yè jiān wǎng lùmạng extranet; mạng ngoài doanh nghiệp
›企业内网路qǐ yè nèi wǎng lùmạng nội bộ công ty
›企业家qǐ yè jiādoanh nhân
›企业管理qǐ yè guǎn lǐquản lý kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.