弃用
ngừng sử dụng; từ bỏ; bị bỏ rơi; không được khuyến khích dùng nữa
ngừng sử dụng; từ bỏ; bị bỏ rơi; không được khuyến khích dùng nữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứa trẻ bị bỏ rơi
›弃婴qì yīngbỏ rơi trẻ sơ sinh; trẻ bị bỏ rơi
›弃养qì yǎngbỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.); (văn học) (cha mẹ) qua đời
›弃权qì quántừ bỏ quyền; bỏ phiếu trắng; (thể thao) bỏ cuộc (một trận đấu); tự nguyện rút khỏi trận đấu
›弃绝qì juétừ bỏ; ngoảnh mặt
›弃核qì hétừ bỏ vũ khí hạt nhân
›弃置qì zhìvứt đi; bỏ đi
›弃暗投明qì àn tóu míngrời bỏ bóng tối tìm đến ánh sáng; từ bỏ lối sống sai lầm và hướng đến con đường tốt hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.