七言律诗
thể thơ gồm 8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo vần cách câu (viết tắt thành 七律[qi1 lu:4])
thể thơ gồm 8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo vần cách câu (viết tắt thành 七律[qi1 lu:4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企業|企业[qi3 ye4]; cách phát âm ở…
›全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huìĐại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
›期货qī huòviết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)
›七律qī lǜviết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]
›全国人大Quán guó Rén Dàviết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
›全国人大常委会Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
›全民健保Quán mín Jiàn bǎoBảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])
›全球卫星导航系统quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒngHệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.