Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 53/77
启示: tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
奇事: điều kỳ diệu
奇士: người kỳ lạ; người lập dị
妻室: vợ
岐视: phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视
弃世: rời khỏi thế gian; chết
弃市: xử tử công khai (xưa)
歧视: phân biệt đối xử; sự phân biệt
气势: tác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ; diện mạo năng động; sinh lực
绮室: căn phòng tráng lệ
脐屎: phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)
起士: pho mát (từ mượn) (Đài Loan)
起始: bắt nguồn
起誓: thề; thề một lời thề
骑士: hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)
骑师: người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa
起士蛋糕: bánh pho mát
欺世盗名: (thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng
骑士风格: tinh thần hiệp sĩ
气势宏伟: oai vệ; tráng lệ
祈使句: câu mệnh lệnh
气势凌人: ngạo mạn và hống hách
启示录: Sách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế
七十年代: những năm bảy mươi; thập niên 1970
骑士气概: tinh thần hiệp sĩ
七十七国集团: Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964
气势汹汹: hung hăng; hung tợn; hống hách
憩室炎: viêm túi thừa
启示者: người mặc khải
旗手: người cầm cờ (quân đội); quân kỳ
弃守: từ bỏ phòng thủ; đầu hàng; chịu thua
棋手: người chơi cờ
起手: bắt đầu (làm gì đó)
骑手: người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp
七手八脚: (thành ngữ) mọi người cùng xúm vào giúp đỡ (hăng hái nhưng hơi hỗn loạn)
乞恕: cầu xin tha thứ
戚属: người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc
桤树: cây tống quán sủ cuống dài (Alnus cremastogyne); Alnus trebeculata
槭树: cây phong
气数: số phận; định mệnh; vận mệnh
漆树: cây sơn (Rhus vernicifera)
骑术: môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa
齐书: Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm…
齐刷刷: đồng đều; đều tăm tắp
汽水: nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
漆树科: họ Anacardiaceae, họ thực vật bao gồm cây sơn (Rhus vernicifera) 漆樹|漆树[qi1 shu4]
气死: làm tức điên; tức chết; chết vì tức giận
绮思: ý nghĩ đẹp (trong văn viết)
起司: phô mai (từ mượn) (Đài Loan)
起司蛋糕: bánh phô mai
起死回生: hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
奇思妙想: ý tưởng kỳ lạ nhưng tuyệt vời
耆宿: người già đáng kính
起粟: nổi da gà
起诉: khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố
绮岁: tuổi trẻ
其所: vị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó
起诉书: bản cáo trạng (pháp luật); bản trình bày cáo buộc (pháp luật)
起诉员: công tố viên
起诉者: nguyên đơn