Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 55/77

qiú

虬: rồng con có sừng

Từ vựng
qiū

蚯: dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]

Từ vựng
qiú

蝤: dùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]

Từ vựng
qiú

裘: lông thú; áo lông thú

Từ vựng
qiú

觩: cong lên; căng

Từ vựng
qiú

訄: (văn học) ép buộc ai đó; cưỡng bách ai đó

Từ vựng
qiú

赇: hối lộ

Từ vựng
qiú

逑: thu thập; tương xứng

Từ vựng
qiú

遒: mạnh mẽ; sôi nổi; cường tráng; tới gần; kết thúc

Từ vựng
qiū

邱: biến thể của 丘[qiu1]

Từ vựng
qiú

酋: tù trưởng

Từ vựng
𨱇qiú

𨱇: cuốc một đầu; đục đá

Từ vựng
qiū

秋: xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Từ vựng
qiū

鞧: dây đuôi ngựa; dây da; (phương ngữ) kéo lại; co rút

Từ vựng
qiú

頄: gò má

Từ vựng
𩾁qiú

𩾁: Lepidotrigla strauchi

Từ vựng
qiū

鳅: cá chạch

Từ vựng
qiú

鰽: cá trích

Từ vựng
qiū

鹙: xem 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]

Từ vựng
qiú

鼽: ngạt mũi

Từ vựng
qiū

龟: dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

Từ vựng
qiū

龝: biến thể cũ của 秋[qiu1]

Từ vựng
求爱qiú ài

求爱: tán tỉnh

Cụm từ
丘八qiū bā

丘八: lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)

Cụm từ
球棒qiú bàng

球棒: (bóng chày hoặc cricket) gậy; gậy hockey

Cụm từ
秋榜qiū bǎng

秋榜: kết quả kỳ thi đình mùa thu

Cụm từ
球孢子菌病qiú bāo zǐ jūn bìng

球孢子菌病: bệnh nấm Coccidioidomycosis

Cụm từ
丘北Qiū běi

丘北: huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
丘北县Qiū běi xiàn

丘北县: huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
丘比特Qiū bǐ tè

丘比特: Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã

Cụm từ
邱比特qiū bǐ tè

邱比特: Thần Cupid (Eros)

Cụm từ
秋播qiū bō

秋播: gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)

Cụm từ
秋波qiū bō

秋波: gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình

Cụm từ
秋菜qiū cài

秋菜: rau mùa thu

Cụm từ
球差qiú chā

球差: quang sai cầu (quang học)

Cụm từ
求偿qiú cháng

求偿: tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn

Cụm từ
球场qiú chǎng

球场: sân vận động; sân thể thao; sân bóng; sân cỏ; sân; chỗ chơi golf; LT: 個|个[ge4], 處|处[chu4]

Cụm từ
球场会馆qiú chǎng huì guǎn

球场会馆: nhà câu lạc bộ (golf)

Cụm từ
丘成桐Qiū Chéng tóng

丘成桐: Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cụm từ
球虫qiú chóng

球虫: cầu trùng (sinh học)

Cụm từ
求锤得锤qiú chuí dé chuí

求锤得锤: (tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không…

Tiếng lóng xã hội
龟兹Qiū cí

龟兹: quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
求存qiú cún

求存: sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại

Cụm từ
球弹qiú dàn

球弹: quả bóng (trong thể thao, bao gồm bi-a)

Cụm từ
球蛋白qiú dàn bái

球蛋白: globulin

Cụm từ
求导qiú dǎo

求导: tìm đạo hàm (toán)

Cụm từ
球道qiú dào

球道: đường bóng (golf); đường ném (bowling)

Cụm từ
秋刀鱼qiū dāo yú

秋刀鱼: cá saba Thái Bình Dương (Cololabis saira)

Cụm từ
求道于盲qiú dào yú máng

求道于盲: xem 問道於盲|问道于盲[wen4 dao4 yu2 mang2]

Cụm từ
求得qiú dé

求得: yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được

Cụm từ
泅渡qiú dù

泅渡: bơi qua

Cụm từ
球队qiú duì

球队: đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)

Cụm từ
丘尔金Qiū ěr jīn

丘尔金: Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006

Cụm từ
球阀qiú fá

球阀: van bi

Cụm từ
囚犯qiú fàn

囚犯: tù nhân; phạm nhân

Cụm từ
秋分Qiū fēn

秋分: Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười

Cụm từ
秋分点qiū fēn diǎn

秋分点: điểm thu phân

Cụm từ
秋风过耳qiū fēng guò ěr

秋风过耳: nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm

Thành ngữ
丘逢甲Qiū Féng jiǎ

丘逢甲: Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Cụm từ
秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yè

秋风扫落叶: nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ