Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
切音
qiè yīn

chỉ ra giá trị ngữ âm của một từ bằng cách dùng các từ khác

Cụm từ
切韵
qiè yùn

xem 反切[fan3 qie4]

Cụm từ
切责
qiè zé

khiển trách; phê bình

Cụm từ
窃贼
qiè zéi

kẻ trộm

Cụm từ
切诊
qiè zhěn

(YHCT) bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
切中
qiè zhòng

trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận); đánh trúng

Cụm từ
切中时弊
qiè zhòng shí bì

đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề

Thành ngữ
切中时病
qiè zhòng shí bìng

đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận

Thành ngữ
切中要害
qiè zhòng yào hài

đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen; lập luận trúng phóc

Thành ngữ
切嘱
qiè zhǔ

lời khuyên khẩn cấp; khuyên nhủ

Cụm từ
怯子
qiè zi

người có giọng quê mùa; quê mùa; nhà quê

Cụm từ
茄子
qié zi

cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê; cà Guinea; phát âm "cheese" (khi chụp ảnh); tương đương với "hãy nói cheese"

Cụm từ
茄子河区
Qié zi hé qū

quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
启发
qǐ fā

khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực

Cụm từ
汽阀
qì fá

van hơi

Cụm từ
启发法
qǐ fā fǎ

phương pháp suy luận

Cụm từ
七方
qī fāng

(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] và 重方[chong2 fang1] hoặc 複方|复方[fu4 fang1]

Cụm từ
期房
qī fáng

căn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định

Cụm từ
齐放
qí fàng

loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời

Cụm từ
启发式
qǐ fā shì

phương pháp suy luận

Cụm từ
岂非
qǐ fēi

chẳng phải là ... sao?

Cụm từ
起飞
qǐ fēi

(của máy bay) cất cánh

Cụm từ
起飞弹射
qǐ fēi tán shè

máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

Cụm từ
气愤
qì fèn

phẫn nộ; tức giận

Cụm từ
气氛
qì fēn

bầu không khí; tâm trạng

Cụm từ
启封
qǐ fēng

mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cụm từ
棋逢敌手
qí féng dí shǒu

xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]

Cụm từ
棋逢对手
qí féng duì shǒu

kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài

Cụm từ
凄风苦雨
qī fēng kǔ yǔ

nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm

Thành ngữ
七分熟
qī fēn shú

tái chín (của bít tết)

Cụm từ