浅尝
chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)
chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học hành nông cạn; thiển cận; kiến thức hạn hẹp
›浅希近求qiǎn xī jìn qiúđặt mục tiêu thấp; chỉ nhắm đủ dùng; không có tham vọng cao
›浅浮雕qiǎn fú diāophù điêu thấp; chạm khắc nông
›浅短qiǎn duǎnhẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn
›浅层文字qiǎn céng wén zìchính tả đơn giản (tuân theo quy tắc đơn giản)
›浅易qiǎn yìdễ dàng; đơn giản; phù hợp cho người mới bắt đầu
›浅析qiǎn xīphân tích sơ bộ, đơn giản hoặc thô sơ
›浅水qiǎn shuǐnước cạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.