Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
清太宗
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

清太宗

Qīng Tài zōng

thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập triều đại nhà…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể清太宗
Phồn thể清太宗
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 清Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 太Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 宗Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập triều đại nhà Thanh 大清[Da4 Qing1] và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 清 · 太 · 宗

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.