清太宗
thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập triều đại nhà…
thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập triều đại nhà…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của…
›清史稿Qīng shǐ gǎoBản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4…
›清史馆Qīng shǐ guǎncơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh
›清实录Qīng shí lùKho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
›清城区Qīng chéng qūquận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
›清城Qīng chéngquận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
›清宛县Qīng wǎn xiànhuyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
›清场qīng chǎnggiải tỏa (một nơi); sơ tán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.