Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng

(động vật thần thoại); sư tử

Từ vựng

liếc nhìn

Từ vựng

ngài (dùng để xưng hô với thần linh)

Từ vựng

lúa chín sớm

Từ vựng

béo; mềm; mỡ màng; thân mật; chán

Từ vựng

um tùm (cây cối)

Từ vựng

ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓[ni2]

Từ vựng

đồ lót nữ

Từ vựng

Ngài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3]

Từ vựng

dã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻

Từ vựng
𫐐

kẹp cho thanh ngang của xe ngựa

Từ vựng

ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng

niobi (hoá học)

Từ vựng

nihonium (hóa học)

Từ vựng

cầu vồng thứ cấp

Từ vựng

Cryptobranchus japonicus; kỳ giông

Từ vựng

nai con

Từ vựng
𫠜

răng mọc khi già

Từ vựng
昵爱
nì ài

rất yêu thương; sự thân mật; tình yêu gần gũi

Cụm từ
溺爱
nì ài

nuông chiều; cưng chiều; quá mức yêu thương

Cụm từ
niàn

hai mươi, thứ hai mươi

Từ vựng
niàn

biến thể của 念[nian4], đọc to

Từ vựng
niàn

bờ đất dùng để ngăn hoặc giữ nước; đê bao quanh ruộng lúa

Từ vựng
nián

năm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Từ vựng
廿
niàn

hai mươi

Từ vựng
niàn

đọc; học (một môn); theo học (một trường); đọc to; la mắng (LT:頓|顿[dun4]); nhớ (ai đó); ý tưởng; hồi tưởng; hai mươi (chữ số chống gian lận trong ngân hàng tương ứng với 廿[nian4])

Từ vựng
niān

nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]

Từ vựng
niǎn

vặn, xoay (bằng ngón tay)

Từ vựng
niǎn

chơi khăm hoặc đùa giỡn; tinh tế; tuyệt đẹp (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng