农桑 là gì?
农桑 [nóng sāng] có nghĩa là trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm.
Nghĩa của từ 农桑 trong tiếng Việt
- trồng dâu
- nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
Cách đọc và ghi nhớ 农桑
农桑 được đọc là nóng sāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .