Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
农桑農桑

nóng sāng

农桑 là gì?

农桑 [nóng sāng] có nghĩa là trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 农桑 trong tiếng Việt

  1. trồng dâu
  2. nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm

Cách đọc và ghi nhớ 农桑

农桑 được đọc là nóng sāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan