农业厅 là gì?
农业厅 [nóng yè tīng] có nghĩa là sở nông nghiệp (cấp tỉnh).
Nghĩa của từ 农业厅 trong tiếng Việt
sở nông nghiệp (cấp tỉnh)
Cách đọc và ghi nhớ 农业厅
农业厅 được đọc là nóng yè tīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sở nông nghiệp (cấp tỉnh)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .