浓缩
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất
›男排nán páibóng chuyền nam; viết tắt của 男子排球
›男卫nán wèinhà vệ sinh nam (viết tắt của 男衛生間|男卫生间)
›男足nán zúviết tắt của 男子足球 bóng đá nam; viết tắt của 男子足球隊|男子足球队 đội bóng đá nam
›纽交所Niǔ jiāo suǒSở Giao dịch Chứng khoán New York (viết tắt của 紐約證券交易所|纽约证券交易所[Niu3 yue1 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3])
›纽时Niǔ ShíThời báo New York, viết tắt của 紐約時報|纽约时报[Niu3 Yue1 Shi2 bao4]
›怒江州Nù jiāng zhōuviết tắt của Châu tự trị người Lisu ở Nujiang 怒江傈僳族自治州, tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khê hoặc Lục Khố…
›诺奖Nuò jiǎngGiải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.