Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
农友農友

nóng yǒu

农友 là gì?

农友 [nóng yǒu] có nghĩa là bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919); (Đài Loan) (thông tục) nông dân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 农友 trong tiếng Việt

  1. bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919)
  2. (Đài Loan) (thông tục) nông dân

Cách đọc và ghi nhớ 农友

农友 được đọc là nóng yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919); (Đài Loan) (thông tục) nông dân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan