农园 là gì?
农园 [nóng yuán] có nghĩa là đồn điền.
Nghĩa của từ 农园 trong tiếng Việt
đồn điền
Cách đọc và ghi nhớ 农园
农园 được đọc là nóng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồn điền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
农园 [nóng yuán] có nghĩa là đồn điền.
đồn điền
农园 được đọc là nóng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồn điền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .