弄巧成拙 nòng qiǎo chéng zhuō 弄巧成拙 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 弄巧成拙 trong tiếng Việt tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan