Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
溺职溺職

nì zhí

溺职 là gì?

溺职 [nì zhí] có nghĩa là sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 溺职 trong tiếng Việt

  1. sao lãng nhiệm vụ
  2. sơ suất trong công việc

Cách đọc và ghi nhớ 溺职

溺职 được đọc là nì zhí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan