农村
khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]
khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]
农村 thường mang nghĩa “khu vực nông thôn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 农村, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực nông nghiệp
›农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhìhệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông…
›农村合作化nóng cūn hé zuò huàtập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
›农林nóng línnông nghiệp và lâm nghiệp
›农林水产省Nóng lín Shuǐ chǎn shěngBộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)
›农旅nóng lǚdu lịch nông nghiệp
›农桑nóng sāngtrồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
›农房nóng fángnhà nông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.