农
(hình thức kết hợp) nông nghiệp
(hình thức kết hợp) nông nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy…
›酿niànglên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)
›农nóngbiến thể của 農|农[nong2]
›辇niǎn(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe
›𫐐níkẹp cho thanh ngang của xe ngựa
›逆nìngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn
›軜nàdây cương bên trong của xe ngựa bốn con
›蹑nièđi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.