Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逆夷

nì yí

逆夷 là gì?

逆夷 [nì yí] có nghĩa là quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逆夷 trong tiếng Việt

  1. quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm)
  2. kẻ xâm lăng ngoại quốc

Cách đọc và ghi nhớ 逆夷

逆夷 được đọc là nì yí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan