尼加拉瓜
Nicaragua
Nicaragua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thác Niagara (Đài Loan)
›尼勒克Ní lè kèHuyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…
›尼克森Ní kè sēnNixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974
›尼勒克县Ní lè kè XiànHuyện Nilka hoặc Nilqa nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…
›尼克松Ní kè sōngRichard Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974; họ Nixon
›尼厄丽德Ní è lì déNereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris); Nereid, mặt trăng của…
›尼克Ní kèNick (tên)
›尼古丁ní gǔ dīngnicotine (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.