Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
呢喃

ní nán

呢喃 là gì?

呢喃 [ní nán] có nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呢喃 trong tiếng Việt

  1. (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo
  2. thì thầm
  3. lẩm bẩm

Cách đọc và ghi nhớ 呢喃

呢喃 được đọc là ní nán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan