尼龙
nylon (từ mượn)
nylon (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khóa nylon; miếng dán Velcro
›尼特族ní tè zú(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề…
›尼特ní tènit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
›尼雅河Ní yǎ Hésông Niya ở phía nam Tân Cương
›尼雅Ní yǎNiya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
›尼赫鲁Ní hè lǔJawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964
›尼苏Ní sūngôn ngữ Nisu
›尼罗河Ní luó Hésông Nile
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.