Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

nìng

宁 là gì?

[nìng] có nghĩa là thà hơn; thích hơn; làm sao (nhấn mạnh); cách phát âm Đài Loan [ning2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宁 trong tiếng Việt

  1. thà hơn
  2. thích hơn
  3. làm sao (nhấn mạnh)
  4. cách phát âm Đài Loan [ning2]

Cách đọc và ghi nhớ 宁

được đọc là nìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thà hơn; thích hơn; làm sao (nhấn mạnh); cách phát âm Đài Loan [ning2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan