Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 31/43

宁蒗彝族自治县Níng làng Yí zú Zì zhì xiàn

宁蒗彝族自治县: Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
凝炼níng liàn

凝炼: biến thể của 凝練|凝练[ning2 lian4]

Cụm từ
凝练níng liàn

凝练: súc tích; chặt chẽ; cô đọng

Cụm từ
宁陵Níng líng

宁陵: huyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
宁陵县Níng líng xiàn

宁陵县: huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
狞猫níng māo

狞猫: linh miêu

Cụm từ
柠檬níng méng

柠檬: quả chanh

Cụm từ
柠檬草níng méng cǎo

柠檬草: sả

Cụm từ
柠檬茶níng méng chá

柠檬茶: trà chanh

Cụm từ
柠檬鸡níng méng jī

柠檬鸡: gà sốt chanh

Cụm từ
柠檬片níng méng piàn

柠檬片: lát chanh

Cụm từ
柠檬水níng méng shuǐ

柠檬水: nước chanh

Cụm từ
柠檬酸níng méng suān

柠檬酸: axit citric

Cụm từ
柠檬酸循环níng méng suān xún huán

柠檬酸循环: chu trình axit citric; chu trình Krebs; chu trình axit tricacboxylic

Cụm từ
柠檬汁níng méng zhī

柠檬汁: nước chanh

Cụm từ
宁明Níng míng

宁明: huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
宁明县Níng míng xiàn

宁明县: huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
宁南Níng nán

宁南: huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
宁南县Níng nán xiàn

宁南县: huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
宁强Níng qiáng

宁强: Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁强县Níng qiáng Xiàn

宁强县: Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁缺勿滥nìng quē wù làn

宁缺勿滥: giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]

Cụm từ
宁缺毋滥nìng quē wú làn

宁缺毋滥: thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ

Thành ngữ
宁陕Níng shǎn

宁陕: huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁陕县Níng shǎn Xiàn

宁陕县: huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
凝神níng shén

凝神: chú ý cao độ

Cụm từ
凝视níng shì

凝视: nhìn chằm chằm; tập trung nhìn vào

Cụm từ
宁死不屈nìng sǐ bù qū

宁死不屈: thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)

Thành ngữ
凝缩níng suō

凝缩: ngưng tụ; tập trung; nén; lắng đọng

Cụm từ
凝望níng wàng

凝望: nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm

Cụm từ
宁为鸡头,不为凤尾nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

宁为鸡头,不为凤尾: xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]

Cụm từ
宁为玉碎,不为瓦全nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán

宁为玉碎,不为瓦全: Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)

Thành ngữ
宁武Níng wǔ

宁武: huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
宁武县Níng wǔ xiàn

宁武县: huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
苧烯níng xī

苧烯: (hoá học) limonene

Cụm từ
宁夏Níng xià

宁夏: Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]

Viết tắt
宁夏回族自治区Níng xià Huí zú Zì zhì qū

宁夏回族自治区: Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]

Viết tắt
宁县Níng xiàn

宁县: Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
宁乡Níng xiāng

宁乡: huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
宁乡县Níng xiāng xiàn

宁乡县: huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
狞笑níng xiào

狞笑: cười độc ác; nhếch mép ác ý

Cụm từ
宁夏省Níng xià Shěng

宁夏省: tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu Tự trị Hui Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
凝血níng xuè

凝血: cục máu đông

Cụm từ
凝血酶níng xuè méi

凝血酶: thrombin (hóa sinh)

Cụm từ
凝血酶原níng xuè méi yuán

凝血酶原: prothrombin

Cụm từ
凝血素níng xuè sù

凝血素: hemaglutinin (protein gây đông máu)

Cụm từ
宁阳Níng yáng

宁阳: huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
宁阳县Níng yáng xiàn

宁阳县: huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
凝液níng yè

凝液: chất ngưng tụ

Cụm từ
宁远Níng yuǎn

宁远: huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宁愿nìng yuàn

宁愿: thà ... hơn

Cụm từ
宁远县Níng yuǎn xiàn

宁远县: huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
凝滞níng zhì

凝滞: đình trệ; đông kết; (nghĩa bóng) dừng lại; đóng băng

Cụm từ
凝重níng zhòng

凝重: trang nghiêm; nghiêm nghị (biểu cảm); tác phong uy nghiêm; (bầu không khí) nặng nề; (âm nhạc, v.v.) sâu lắng và vang dội

Cụm từ
宁宗Níng zōng

宁宗: Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)

Cụm từ
宁做鸡头,不做凤尾nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

宁做鸡头,不做凤尾: nghĩa đen: thà làm đầu gà hơn đuôi phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: thích làm cá lớn trong ao nhỏ hơn là cá nhỏ trong ao lớn

Thành ngữ
宁左勿右nìng zuǒ wù yòu

宁左勿右: (về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)

Thành ngữ
您好nín hǎo

您好: xin chào (lịch sự)

Cụm từ
呢呢ní ní

呢呢: dài dòng; nói nhiều

Cụm từ
呢呢痴痴ní ní chī chī

呢呢痴痴: ngoan ngoãn

Cụm từ