Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
那知
nǎ zhī

biến thể của 哪知[na3 zhi1]

Cụm từ
哪知道
nǎ zhī dào

ai mà nghĩ rằng ...?

Cụm từ
那种
nà zhǒng

loại đó

Cụm từ
拿主意
ná zhǔ yi

đưa ra quyết định; quyết định

Cụm từ
拿走
ná zǒu

mang đi

Cụm từ
N挡
N dǎng

số mo (hộp số)

Từ vựng

biến thể cũ của 訥|讷[ne4]

Từ vựng
ne

trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ…

Từ vựng

dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Từ vựng

ốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104; cũng đọc là [chuang2]

Từ vựng

nói chậm; không lưu loát

Từ vựng
讷河
Nè hé

Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
讷河市
Nè hé shì

Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
nèi

bên trong; nội bộ; trong; nội địa

Từ vựng
něi

nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)

Từ vựng
nèi

neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖[nai3])

Từ vựng
něi

(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối

Từ vựng
内爆
nèi bào

nổ tung vào bên trong

Cụm từ
内爆法原子弹
nèi bào fǎ yuán zǐ dàn

bom nguyên tử nổ lõm

Cụm từ
内八字脚
nèi bā zì jiǎo

bàn chân đi chữ bát; ngón chân chim bồ câu; đầu gối chạm nhau

Cụm từ
内比都
Nèi bǐ dū

Naypyidaw hoặc Nay Pyi Taw, thủ đô của Myanmar

Cụm từ
内宾
nèi bīn

khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)

Cụm từ
内部
nèi bù

bên trong; phần bên trong; nội bộ

Cụm từ
内部斗争
nèi bù dòu zhēng

đấu tranh nội bộ

Cụm từ
内布拉斯加
Nèi bù lā sī jiā

Nebraska, tiểu bang Hoa Kỳ

Cụm từ
内布拉斯加州
Nèi bù lā sī jiā zhōu

Nebraska, tiểu bang Hoa Kỳ

Cụm từ
内部矛盾
nèi bù máo dùn

mâu thuẫn nội bộ

Cụm từ
内部事务
nèi bù shì wù

vấn đề nội bộ

Cụm từ
内部网
nèi bù wǎng

mạng nội bộ

Cụm từ
内参
nèi cān

tài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của 內部參考|内部参考); (văn học) thái giám

Viết tắt