尼罗 là gì?
尼罗 [Ní luó] có nghĩa là sông Nile.
Nghĩa của từ 尼罗 trong tiếng Việt
sông Nile
Cách đọc và ghi nhớ 尼罗
尼罗 được đọc là Ní luó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sông Nile”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
尼罗 [Ní luó] có nghĩa là sông Nile.
sông Nile
尼罗 được đọc là Ní luó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sông Nile”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .