尼罗
sông Nile
sông Nile
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Nile
›尼雅河Ní yǎ Hésông Niya ở phía nam Tân Cương
›尼米兹号Ní mǐ zī Hàolớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975
›尼米兹Ní mǐ zīChester William Nimitz (1885-1966), đô đốc Hoa Kỳ
›尼苏Ní sūngôn ngữ Nisu
›尼科西亚Ní kē xī yàNicosia, thủ đô của Síp
›尼赫鲁Ní hè lǔJawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964
›尼玛县Ní mǎ xiànhuyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.