Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逆流而上

nì liú ér shàng

逆流而上 là gì?

逆流而上 [nì liú ér shàng] có nghĩa là chèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逆流而上 trong tiếng Việt

  1. chèo thuyền ngược dòng
  2. (nghĩa bóng) đi ngược dòng

Cách đọc và ghi nhớ 逆流而上

逆流而上 được đọc là nì liú ér shàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan