Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

níng

凝 là gì?

[níng] có nghĩa là đông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凝 trong tiếng Việt

  1. đông lại
  2. tập trung chú ý
  3. nhìn chằm chằm

Cách đọc và ghi nhớ 凝

được đọc là níng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan