Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
梦呓
mèng yì

nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng

Cụm từ
梦遗
mèng yí

mộng tinh; di tinh

Cụm từ
猛一看
měng yī kàn

thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên

Cụm từ
蒙阴
Méng yīn

huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
蒙阴县
Méng yīn xiàn

huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
梦游
mèng yóu

mộng du; du hành trong mơ

Cụm từ
盟友
méng yǒu

đồng minh

Cụm từ
梦游症
mèng yóu zhèng

chứng mộng du; mộng du

Cụm từ
盟员
méng yuán

thành viên liên minh; đồng minh

Cụm từ
蒙冤
méng yuān

bị oan; bị đối xử bất công

Cụm từ
盟约
méng yuē

hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh

Cụm từ
朦在鼓里
méng zài gǔ lǐ

biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]

Cụm từ
蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]

Cụm từ
蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì

Thành ngữ
猛增
měng zēng

tăng mạnh; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
猛乍
měng zhà

đột ngột; không ngờ tới

Cụm từ
猛涨
měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
蒙召
méng zhào

được Chúa gọi

Cụm từ
梦中
mèng zhōng

trong mơ

Cụm từ
孟州
Mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟州市
Mèng zhōu shì

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
猛撞
měng zhuàng

lao vào; đâm sầm vào

Cụm từ
萌渚岭
Méng zhǔ lǐng

Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây

Cụm từ
孟子
Mèng zǐ

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo

Cụm từ
蒙自
Méng zì

huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
蒙自县
Méng zì xiàn

huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
孟宗竹
mèng zōng zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
门户
mén hù

cửa; cửa ngõ chiến lược; cổng; phái; giới; địa vị gia đình; gia tộc; cổng thông tin web; (cũ) nhà thổ

Cụm từ
门环
mén huán

tay gõ cửa (hình cái vòng)

Cụm từ
门户开放
mén hù kāi fàng

chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel

Cụm từ