Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 73/77
幕府: (gốc) lều trại làm văn phòng của sĩ quan chỉ huy; chính quyền quân sự; Nhật Bản thời trung cổ, "mạc phủ", chính quyền của tướng quân
木芙蓉: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
牧夫座: chòm sao Mục Phu
木杆: cột gỗ; gậy gỗ (gậy golf)
母港: cảng nhà (của một con tàu hoặc hạm đội)
牧歌: bài hát mục đồng; thơ điền viên
木格措: Hồ Mibgai Co hoặc Miga Tso, ở Dartsendo hoặc Kangding 康定[Kang1 ding4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
木工: thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ
母公司: công ty mẹ
木瓜: đu đủ (Carica papaya); chi Mộc qua thuộc họ Hoa hồng; Mộc qua Trung Quốc (Chaenomeles speciosa)
目光: ánh mắt; (bóng) sự chú ý; biểu hiện trong mắt; ánh nhìn; (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn; thị lực
目光呆滞: mắt đờ đẫn (thành ngữ)
目光短浅: thiển cận
目光如豆: tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn
目光所及: xa như tầm mắt có thể thấy
木管乐器: nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ
暮鼓晨钟: nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật
木骨都束: tên Trung Quốc của vương quốc châu Phi ở Somalia, xem Mogadishu 摩加迪沙
穆桂英: Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
木棍: gậy gỗ
母哈: chó husky cái
木夯: dụng cụ đầm gỗ
穆罕默德: Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế
穆罕默德六世: Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)
穆罕默德·欧玛: Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001
母函数: hàm sinh (toán học)
穆黑: người kỳ thị Hồi giáo
幕后: hậu trường
幕后操纵: thao túng sau hậu trường; giật dây
沐猴而冠: nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
幕后黑手: kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn
幕后花絮: tin tức hậu trường; chuyện hậu trường
募化: (nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực
木华黎: Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]
募集: quyên góp; thu thập
木屐: guốc gỗ
母机: máy công cụ; mẫu hạm
母鸡: gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
目击: nhìn thấy tận mắt; chứng kiến
穆加贝: Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
幕间: thời gian nghỉ (giữa các màn trong nhà hát)
木剑: kiếm gỗ
木匠: thợ mộc
墓窖: hầm mộ
木节: mấu gỗ; nút gỗ
木槿: dâm bụt (Hibiscus syriacus)
目今: ngày nay; hiện tại; tình hình hiện nay
暮景: cảnh chiều tối; nghĩa bóng: tuổi già
目镜: thị kính
目击者: người chứng kiến tận mắt
木锯: một cái cưa gỗ
模具: khuôn; khuôn mẫu; mẫu hoặc khuôn đúc; phiên âm ở Đài Loan: [mo2 ju4]
募捐: kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
木聚糖: xylan
木卡姆: mukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ
木糠: mùn cưa
慕课: MOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)
木刻: tranh khắc gỗ
墓坑: hố mộ
墓坑夯土层: lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)