Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng
mộng tinh; di tinh
thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
mộng du; du hành trong mơ
đồng minh
chứng mộng du; mộng du
thành viên liên minh; đồng minh
bị oan; bị đối xử bất công
hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh
biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì
tăng mạnh; tăng trưởng nhanh
đột ngột; không ngờ tới
(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt
được Chúa gọi
trong mơ
Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
lao vào; đâm sầm vào
Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo
huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam
xem 毛竹[mao2 zhu2]
cửa; cửa ngõ chiến lược; cổng; phái; giới; địa vị gia đình; gia tộc; cổng thông tin web; (cũ) nhà thổ
tay gõ cửa (hình cái vòng)
chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel