Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
墓坑夯土层墓坑夯土層

mù kēng hāng tǔ céng

墓坑夯土层 là gì?

墓坑夯土层 [mù kēng hāng tǔ céng] có nghĩa là lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 墓坑夯土层 trong tiếng Việt

lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Cách đọc và ghi nhớ 墓坑夯土层

墓坑夯土层 được đọc là mù kēng hāng tǔ céng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan