Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
门面
mén mian

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền; LT:間|间[jian1]; uy tín

Cụm từ
门派
mén pài

phái; trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể)

Cụm từ
门牌
mén pái

biển số nhà; số nhà

Cụm từ
门碰
mén pèng

cái chặn cửa

Cụm từ
闷屁
mēn pì

đánh rắm không kêu

Cụm từ
门票
mén piào

vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)

Cụm từ
门前
mén qián

trước cửa

Cụm từ
门球
mén qiú

môn croquet; bóng gôn (thủ môn phát bóng)

Cụm từ
懑然
mèn rán

chán nản

Cụm từ
闷热
mēn rè

oi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạt; ngột ngạt nóng

Cụm từ
门人
mén rén

đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)

Cụm từ
门萨
Mén sà

Mensa (từ mượn)

Cụm từ
闷骚
mēn sāo

(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê

Khẩu ngữ
门扇
mén shàn

cửa; cánh cửa mở của một cái cửa

Cụm từ
焖烧锅
mèn shāo guō

hầm; kho; nồi ủ; nồi nấu chậm

Cụm từ
门神
mén shén

thần cửa

Cụm từ
门生
mén shēng

đệ tử; học trò (của một danh sư)

Cụm từ
闷声不响
mēn shēng bù xiǎng

giữ im lặng

Cụm từ
闷声发大财
mēn shēng fā dà cái

phát tài trong âm thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
闷声闷气
mēn shēng mēn qì

giọng điệu nghẹt mũi

Cụm từ
门市
mén shì

bán lẻ; cửa hàng bán lẻ; cửa hàng

Cụm từ
门市部
mén shì bù

phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
门首
mén shǒu

cửa ra vào; cổng; lối vào

Cụm từ
门栓
mén shuān

biến thể của 門閂|门闩[men2 shuan1]

Cụm từ
门闩
mén shuān

thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại); chốt cửa

Cụm từ
门锁
mén suǒ

ổ khóa cửa

Cụm từ
门厅
mén tīng

sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ
门庭冷落,门堪罗雀
mén tíng lěng luò , mén kān luó què

Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ

Thành ngữ
门庭若市
mén tíng ruò shì

sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ); nơi có nhiều khách đến thăm

Thành ngữ
门庭如市
mén tíng rú shì

xem 門庭若市|门庭若市[men2 ting2 ruo4 shi4]

Cụm từ