Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
木管乐器木管樂器

mù guǎn yuè qì

木管乐器 là gì?

木管乐器 [mù guǎn yuè qì] có nghĩa là nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 木管乐器 trong tiếng Việt

nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ

Cách đọc và ghi nhớ 木管乐器

木管乐器 được đọc là mù guǎn yuè qì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan