膜孔 mó kǒng 膜孔 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 膜孔 trong tiếng Việt lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan