Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
魔力

mó lì

魔力 là gì?

魔力 [mó lì] có nghĩa là ma thuật; phép thuật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 魔力 trong tiếng Việt

  1. ma thuật
  2. phép thuật

Cách đọc và ghi nhớ 魔力

魔力 được đọc là mó lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ma thuật; phép thuật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan