美味
ngon; món ăn ngon; mỹ vị
ngon; món ăn ngon; mỹ vị
美味 thường mang nghĩa “ngon”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 美味, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngon miệng; thơm ngon
›美名měi míngtên tốt; danh tiếng tốt
›美化měi huàlàm cho đẹp hơn; trang trí; tô điểm
›美味牛肝菌měi wèi niú gān jùnnấm bò sữa (Boletus edulis)
›美劳měi láo(Đài Loan) môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)
›美善měi shànđẹp và tốt
›美因茨Měi yīn cíMainz (thành phố ở Đức)
›美国Měi guóHoa Kỳ; Mỹ; US
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.