Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
蔓生
màn shēng

cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp

Cụm từ
慢生活
màn shēng huó

sống chậm

Cụm từ
蔓生植物
màn shēng zhí wù

cây leo; cây bò; cây quấn

Cụm từ
满师
mǎn shī

hoàn thành học việc; tốt nghiệp

Cụm từ
满世界
mǎn shì jiè

khắp nơi; khắp thế giới

Cụm từ
满手
mǎn shǒu

đầy tay

Cụm từ
慢说
màn shuō

chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)

Cụm từ
漫说
màn shuō

chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
慢速
màn sù

chậm; tốc độ thấp

Cụm từ
满速
mǎn sù

tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ
曼苏尔
Màn sū ěr

Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid

Cụm từ
慢速摄影
màn sù shè yǐng

nhiếp ảnh tốc độ chậm

Cụm từ
满堂
mǎn táng

toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín

Cụm từ
满堂彩
mǎn táng cǎi

mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô

Cụm từ
满堂灌
mǎn táng guàn

nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt

Cụm từ
满堂红
mǎn táng hóng

thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm

Cụm từ
慢腾腾
màn téng téng

một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp

Cụm từ
满天
mǎn tiān

cả bầu trời

Cụm từ
漫天
màn tiān

nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt

Cụm từ
漫天遍地
màn tiān biàn dì

nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
漫天遍野
màn tiān biàn yě

nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Cụm từ
瞒天大谎
mán tiān dà huǎng

lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự

Cụm từ
满天繁星
mǎn tiān fán xīng

nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao

Cụm từ
满天飞
mǎn tiān fēi

chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động

Cụm từ
漫天飞舞
màn tiān fēi wǔ

(tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Cụm từ
瞒天过海
mán tiān guò hǎi

vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm

Thành ngữ
满天星
mǎn tiān xīng

hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata

Cụm từ
漫天要价
màn tiān yào jià

đòi giá trên trời

Cụm từ
埋天怨地
mán tiān yuàn dì

nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
慢条斯理
màn tiáo sī lǐ

không vội vã; bình tĩnh; điềm đạm; từ tốn

Cụm từ