Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp
sống chậm
cây leo; cây bò; cây quấn
hoàn thành học việc; tốt nghiệp
khắp nơi; khắp thế giới
đầy tay
chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)
chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)
chậm; tốc độ thấp
tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa
Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid
nhiếp ảnh tốc độ chậm
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm
một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp
cả bầu trời
nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt
nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao
chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động
(tuyết rơi, v.v.) đầy trời
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata
đòi giá trên trời
nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền
không vội vã; bình tĩnh; điềm đạm; từ tốn