美术
nghệ thuật; mỹ thuật; hội họa; LT:種|种[zhong3]
nghệ thuật; mỹ thuật; hội họa; LT:種|种[zhong3]
美术 thường mang nghĩa “nghệ thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 美术 cùng cụm 美术馆 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phòng trưng bày nghệ thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch sử nghệ thuật
›美术品měi shù pǐntác phẩm nghệ thuật
›美术编辑měi shù biān jí(publishing) bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
›美术馆měi shù guǎnphòng trưng bày nghệ thuật
›美观měi guānbắt mắt; đẹp; tính nghệ thuật
›美职篮Měi Zhí LánHiệp hội Bóng rổ Nhà nghề Mỹ (NBA)
›美兰区Měi lán qūquận Meilan của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], tỉnh Hải Nam
›美兰Měi lánquận Meilan của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], tỉnh Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.