Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没天理沒天理

méi tiān lǐ

没天理 là gì?

没天理 [méi tiān lǐ] có nghĩa là (cổ) không có nguyên tắc; không đúng; (hiện đại) phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 没天理 trong tiếng Việt

  1. (cổ) không có nguyên tắc
  2. không đúng
  3. (hiện đại) phi tự nhiên
  4. trái lý
  5. không thể tin được

Cách đọc và ghi nhớ 没天理

没天理 được đọc là méi tiān lǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) không có nguyên tắc; không đúng; (hiện đại) phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan