美术史
lịch sử nghệ thuật
lịch sử nghệ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghệ thuật; mỹ thuật; hội họa; LT:種|种[zhong3]
›美术品měi shù pǐntác phẩm nghệ thuật
›美术馆měi shù guǎnphòng trưng bày nghệ thuật
›美观měi guānbắt mắt; đẹp; tính nghệ thuật
›美术编辑měi shù biān jí(publishing) bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa
›美兰区Měi lán qūquận Meilan của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], tỉnh Hải Nam
›美兰Měi lánquận Meilan của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], tỉnh Hải Nam
›美苏Měi SūMỹ-Xô (căng thẳng, hòa hợp v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.